TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ang" - Kho Chữ
Ang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ảng
danh từ
Dụng cụ đong lường thời trước, được làm bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đấu
thưng
hộc
ca
phương
ảng
thùng
duộc
giuộc
thúng
bơ
gáo
âu
be
thùng
cút
vại
thạp
thước kẹp
bồ
bương
bồ đài
can
quả
ché
hũ
giỏ
thống
bịch
xoong
liễn
cong
ba-ren
ca
rổ
lọ
can
thúng
xô
khạp
giành
bình toong
tráp
tay thước
chai
hồ lô
gầu
dậu
làn
lồ
boong-ke
mê
thước
cùi dìa
soong
vùa
thước cặp
cóng
ba-ren
cối
cơi
chum
lu
ró
đệp
lẵng
nai
gàu
li
xửng
rá
thước nách
nậm
Ví dụ
"Một ang gạo"
danh từ
Đồ dùng đựng nước thời trước, làm bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ảng
cong
be
âu
ca
vại
chum
lu
can
thạp
ché
hũ
xô
gàu
cóng
chai
bình toong
bình
khạp
chĩnh
gầu
cút
thống
gáo
bi đông
vò
bồ đài
liễn
li
lọ
bương
thùng
bể
tĩn
xoong
nậm
cốc vại
soong
giuộc
hồ lô
vùa
can
bình
bồn
cơi
làn
nai
chén
thẩu
búng báng
muống
ca
vạc
bầu
phuy
thưng
xuyến
két
lồ
giành
vat
boong-ke
duộc
bịch
téc
phễu
giỏ
chậu
thố
bung
lon
lon
ró
Ví dụ
"Ang đựng nước"
ang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ang là
ang
.