TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ba-ren" - Kho Chữ
Ba-ren
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Barrel
danh từ
Dung tích của một barrel, dùng làm đơn vị đong lường, bằng từ 117 đến 159 lít, hoặc từ 31 đến 42 gallon (với dầu mỏ, thường là 42 gallon).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
barrel
thùng
barrel
phuy
boong-ke
két
vat
vò
thúng
tô nô
thưng
be
ca
bunker
hộc
xị
téc
bốc
thùng
cút
bể
cốc vại
phương
ang
đấu
bình
hồ lô
can
tĩn
nậm
gáo
li
vại
gầu
cong
bình toong
thạp
bình
cóng
âu
nai
hũ
bơ
lon
ảng
lu
vạc
chai
ang
bung
khạp
liễn
lon
xô
bi đông
ca
li
cơi
ché
xoong
can
chum
soong
muống
thẩu
trống cái
lọ
bịch
két
container
chén
duộc
vùa
danh từ
Thùng gỗ lớn, giống như tô nô, hình trụ, bụng phình, chuyên dùng đựng một số mặt hàng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
barrel
tô nô
boong-ke
phuy
bunker
thùng
bịch
vò
két
téc
barrel
trống cái
rương
thùng
be
vại
vat
thạp
két
can
thúng
quả
cóng
trống đại
container
bô
bồ
giành
ché
cong
lồ
âu
bình
tĩn
nậm
sề
lu
bình toong
hũ
bình
liễn
hồ lô
bể
cơi
chum
khạp
dậu
hộp
giỏ
bầu
bồ bịch
ống bơ
ró
bương
thống
nồi
nai
xô
làn
bi đông
bơ
bầu nậm
tráp
công-te-nơ
lon
cốc vại
hòm
thẩu
cần xé
cót
chai
tô
xoong
ba-ren có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ba-ren là
ba-ren
.