TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thưng" - Kho Chữ
Thưng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xây
danh từ
Dụng cụ đong lường, có dung tích không xác định, thường khoảng một lít, trong dân gian thường dùng để đong chất hạt rời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ca
phương
hộc
ang
thúng
đấu
gáo
thìa
thùng
cùi dìa
duộc
muỗng
ảng
thạp
cốc vại
ba-ren
ang
chum
cút
giuộc
muôi
ché
thước
li
ca
barrel
liễn
bơ
xị
be
bồ đài
gầu
cong
bốc
soong
chai
thúng
thống
xoong
hũ
can
thước cặp
vò
lu
âu
boong-ke
bình toong
thìa canh
tĩn
thùng
thước
thẩu
muôi
chén
thước kẹp
vại
chĩnh
thố
can
phạn
phuy
cóng
lọ
khạp
gàu
nậm
vùa
bình
bương
thỏi
hồ lô
vá
calibre
thước nách
Ví dụ
"Một thưng gạo"
động từ
Làm thành vách ngăn để che kín bằng cách ghép tạm những tấm vật liệu đơn giản như phên, cót
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xây
đóng
vun
chứa thổ đổ hồ
đóng
quây
đắp
ứ
ngăn nắp
lắp
chụm
cấu tạo
chắp vá
khép kín
quây quần
tấp
đùm túm
vén
thu vén
bày biện
kết đọng
xen
tồn ứ
cấu kiện
túm
chồng chéo
tàng trữ
đống
cối
chập
kết cấu
kết cấu
cấu trúc
thu vén
xen cài
tra
giằng
chắp
lắp ghép
ghép
lâu nhâu
chen chúc
sắp
lắp ráp
chắp nhặt
ùn
bày
bửng
lắp đặt
tém
chất
xúm
bloc
ứ đọng
dùa
cấu trúc
chung đúc
khớp
bọc
xếp
xếp
bố cục
Ví dụ
"Ngôi nhà thưng bằng nứa"
thưng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thưng là
thưng
.