TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lắp ghép" - Kho Chữ
Lắp ghép
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ghép các bộ phận lớn đã làm sẵn lại với nhau thành một bộ phận hoàn chỉnh (thường trong xây dựng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lắp
lắp ráp
đóng
ráp
lắp đặt
chắp vá
ghép
khớp
xây
ráp nối
tích hợp
ghép nối
tổng thành
chắp
hợp thành
chắp nối
ghép
tra
dựng phim
cấu tạo
kết cấu
cấu trúc
cấu tạo
chắp nhặt
nối ghép
chập
cấu kiện
bố cục
ghép
sắp đặt
ghép
tập hợp
nhập
ghép
hợp
lồng ghép
khớp
cấu thành
đấu
tổ hợp
tổng hợp
tổ chức
tập kết
xếp đặt
montage
sắp đặt
hợp nhất
gộp
chất
kết
góp phần
đắp
vun
xâu chuỗi
kết hợp
tụ nghĩa
giằng
sắp
chung đúc
tích tiểu thành đại
chắp vá
cấu trúc
tổ chức
dựng vợ gả chồng
kéo
giồ
kết tụ
góp nhặt
tụ tập
tổ hợp
nối
bộ
kết hợp
trộn
Ví dụ
"Nhà lắp ghép"
"Vật liệu lắp ghép"
lắp ghép có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lắp ghép là .