TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lắp ráp" - Kho Chữ
Lắp ráp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lắp các bộ phận rời của máy với nhau hoặc đặt các bộ phận máy vào đúng chỗ để có thể hoạt động được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lắp
lắp ghép
lắp đặt
ráp
đóng
ráp nối
tổng thành
cấu tạo
chắp vá
khớp
sắp đặt
tra
cấu tạo
ghép
tích hợp
cấu trúc
cấu kiện
xếp đặt
cấu thành
chắp nối
tổ hợp
ghép nối
sắp đặt
chắp
ghép
xây
kết cấu
dựng phim
nối ghép
sắp
chắp nhặt
tổ chức
vun
bố cục
hợp thành
bộ
ghép
chất
xếp ải
chập
sắp xếp
soạn
xếp
tập hợp
tụ nghĩa
thu xếp
qui tập
góp phần
tập kết
xếp
xâu chuỗi
trộn
xen cài
kết hợp
tụ tập
lồng ghép
tổ hợp
dùa
ghép
hoi hóp
cấu hình
tổ chức
giồ
cấu trúc
dàn
kết
tổng hợp
bài trí
hùa
nhập
bày
cơ cấu
biên chế
hợp
Ví dụ
"Lắp ráp xe máy"
"Phân xưởng lắp ráp"
lắp ráp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lắp ráp là .