TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "góp phần" - Kho Chữ
Góp phần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Góp một phần, giúp một phần vào việc chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
góp
chủn
hùn
công lao
hợp thành
hùn vào
cộng sự
lắp ráp
tom góp
hiệp lực
lắp
cấu kiện
tích cóp
đóng
phối hợp
lắp ghép
lắp đặt
tích góp
hợp lực
hội nhập
đụng
thành phần
cóp nhặt
kết hợp
góp nhặt
hợp tác hoá
thành viên
gom góp
hùa
hợp doanh
cấu thành
hợp đồng
tập hợp
chắp vá
hợp tấu
gồm
gia nhập
gom nhóp
cấu tạo
tập hợp
cấu trúc
canh ti
chung lưng đấu cật
gộp
hoà nhập
chung lưng
hiệp tác hoá
đoàn kết
xây
đấu
khớp
đoàn viên
tổng thành
kết hợp
tích hợp
phân bổ
nhập
ghép
hợp
kéo bè kết đảng
chắp nhặt
qui tập
kết hợp
canh ty
thu vén
kéo
thống nhất
hoà hợp
gom
tổng hợp
góp gió thành bão
sát nhập
cấu kết
vào
Ví dụ
"Góp phần xây dựng đất nước"
góp phần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với góp phần là .