TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "canh ti" - Kho Chữ
Canh ti
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
chung tiền của hoặc kết hợp với nhau để cùng làm việc gì và cùng hưởng lợi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
canh ty
hùn
chủn
hợp doanh
chung lưng
đụng
hợp lực
hùn hạp
hùn vào
đập
châu
hiệp lực
hùa
cộng sự
chung lưng đấu cật
sanh
hợp đồng
phối kết hợp
kết hợp
gộp
chen chúc
kết hợp
góp
kết hợp
tom góp
phối hợp
xít
túm
câu kết
đấu
qui tập
hiệp tác hoá
hợp tác hoá
họp
họp hành
sum vầy
hoạ
cấu kết
nhất loạt
hoi hóp
liên minh
hợp
giao hội
hoà
sát nhập
cố kết
chụm
chiêu tập
pha
hội họp
thống nhất
tụ nghĩa
nhập cục
góp nhóp
tụ tập
hợp tấu
lại
ráp
tích cóp
tích
hợp thành
chum chúm
gom
tan hợp
đoàn kết
góp phần
bàn mảnh
xúm
hợp lưu
thống nhứt
dùa
dụm
chập
túm tụm
Ví dụ
"Hai bên canh ti sản xuất"
"Hùn vốn canh ti buôn bán"
canh ti có nghĩa là gì? Từ đồng âm với canh ti là .