TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xít" - Kho Chữ
Xít
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xỉ
động từ
(ngồi xích lại).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
qui tập
giao hội
hoi hóp
lại
xúm
tập họp
tụ tập
tụ hợp
hợp đồng
tụ nghĩa
họp
tụm
kéo
sát nhập
giồ
tụ họp
tụ hội
tề tựu
qui tụ
tập kết
quy tụ
sanh
xúm xít
chủn
hợp
tựu
hùa
thu
sum vầy
gom
ráp
gộp
tập hợp
sưu tập
quần cư
nhập
chiêu tập
chụm
tập hợp
đoàn viên
lâu nhâu
kết hợp
châu
thu nhặt
kết đọng
quây quần
kết tụ
hiệp lực
tụ
hùn
hợp lực
túm
bầy
vun
hội
hùn hạp
đọng
cố kết
hợp nhất
ghép
ghép
binh
thống nhất
cụm
góp nhặt
thu xếp
đấu
góp nhóp
liên hợp
hoạ
kết
tích
ùn
hiệp tác hoá
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xỉ
xăn
xìa
xấp
thối chí
xập xè
giong
xuỵt
xầu
ỳ
thú thiệt
xều
um
thoa
un
giải
giỏ
un
xớt
tướt
giầy
giẫy
giở mặt
tưng
vói
tí ta tí toét
giầy xéo
thối hôn
tịch thâu
xa xẩn
xẩy
trẽ
ti
giối già
xầu
trụt
giỗ
vung vảy
giối giăng
trụt
trầm mình
thị oai
tháp
giở giời
tưng tưng
thọ giới
giở dạ
giề
vầy
giúi giụi
xom
xoi bói
vịm
vổ
tùng chinh
thục
hạp
xều
già đòn non nhẽ
trảy
giầy vò
thay lảy
giấy dậm
giai
gõ
giăng
tươi nhuần
vần vụ
giẵm
giả nhời
thơ từ
thun
gio
giấy chặm
xít có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xít là
xít
.