TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tụ hội" - Kho Chữ
Tụ hội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(văn chương) từ khắp nơi về họp lại với nhau một chỗ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tụ họp
tụm
tụ tập
tụ hợp
hội tụ
tụ nghĩa
tập họp
giao hội
qui tụ
quy tụ
xúm
tụ bạ
họp
đoàn viên
tụ
sum vầy
tựu
quần cư
túm tụm
quây quần
hội họp
kết tụ
qui tập
đoàn tụ
sum họp
tề tựu
quần tụ
họp mặt
dụm
túm
tập kết
hoi hóp
ráp
tập hợp
tái hợp
cụm
triệu tập
hội
thu
xít
tập hợp
hội tụ
đám hội
tựu trường
chụm
châu
dồn tụ
sinh hoạt
túm năm tụm ba
sưu tập
lâu nhâu
giồ
hội kiến
trẩy hội
bầy
kéo
lại
tập trung
chiêu tập
vén
tụ cư
xúm xít
đám
hợp
co cụm
gộp
mít tinh
hùn hạp
đàn đúm
họp hành
ùn
nhập
đọng
đoàn kết
Ví dụ
"Du khách bốn phương tụ hội về lễ Phật"
tụ hội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tụ hội là .