TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tái hợp" - Kho Chữ
Tái hợp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(văn chương) sum họp, đoàn tụ trở lại sau một thời gian xa cách, chia lìa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đoàn tụ
sum vầy
tập họp
sum họp
đoàn viên
tụm
tụ hội
hội tụ
tụ họp
hợp tan
tụ tập
hợp
tụ nghĩa
họp mặt
kết tụ
xúm
nhập
tụ hợp
hùn hạp
họp
gộp
giao hội
hoà hợp
tập kết
lại
kết đoàn
trùng hợp
chắp
cố kết
hợp nhất
tan hợp
hội họp
quy tụ
qui tụ
tập hợp
rổ rá cạp lại
ráp
sáp nhập
tựu
tụ
đấu
kéo
túm tụm
hợp lưu
chắp nhặt
hợp thành
túm
chập
quây quần
hoà quyện
tụ bạ
tề tựu
xít
chắp nối
thu
kết
cụm
túm năm tụm ba
quần tụ
tổng hợp
phối kết hợp
hôn phối
đoàn kết
tập tành
hội tụ
kết hợp
hợp lưu
chiêu tập
nối
chủn
qui tập
kết hợp
liên kết
nhập cục
Ví dụ
"Đợi ngày tái hợp"
"Vợ chồng tái hợp"
tái hợp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tái hợp là .