TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giong" - Kho Chữ
Giong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cành
2. như
Giối giăng
3. như
Đón chào
4. như
Gia tăng
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giở mặt
xấp
xỉ
thoa
xìa
giúi giụi
giối giăng
un
giỏ
triềng
ỳ
thối chí
vung vảy
giề
giở giời
un
um
hạp
gio
xầu
thục
vói
giẫy
tùng chinh
giải
xít
gianh
giỗ
giầy
gõ
giối già
xăn
giấp cá
giở dạ
trẽ
xuỵt
giả nhời
thối hôn
xẩy
giáo giở
giẵm
vầy
xều
già đòn non nhẽ
trọi
xầu
giai
vần vụ
giăng
tí ta tí toét
trùng triềng
trầm mình
tưng
xều
trảu
thẩy
trụt
trái gió giở giời
thọ giáo
trụt
thọ giới
ghính
vô hồi kỳ trận
trợn trừng trợn trạc
tịch thâu
giầy xéo
ti
giối
giếc
thay lảy
trảy
thú thiệt
thun
danh từ
Cành tre không còn ở trên cây nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cành
giò
chẹn
đọt
dò
ác
hom
ngó
gióng
bộp
tược
lộc
gai
vè
mụt
cuống
chà
tàn
cây
gié
gộc
thân đốt
củi
luồng
búp
chồi
cà na
tre pheo
chuôm
cây
cây mầm
cây
trúc
nõn
cây mộc
tre
chạc
gạo
dọc
con gái
gáo
gốc
giang
gai
mầm
song
cây
mò
bụi
dái
cọng
củi đuốc
gừng
lụi
bụm
lùm
gừng gió
hèo
bòng bòng
sặt
nứa
nanh
đầu mặt
núc nác
mét
nạnh
bương
cuộng
măng
giần sàng
mấu
liễu
mộng
bẹ
Ví dụ
"Nhặt củi giong"
"Lấy cành giong làm bờ giậu"
động từ
(dong trâu ra đồng; dong cao ngọn cờ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giối giăng
giồng
trẽ
giở giời
giẫy
giúi giụi
giếc
xầu
triềng
giầy
giối già
un
trợn trừng trợn trạc
giở mặt
thối chí
vung vảy
thối hôn
tùng chinh
xăn
xìa
trống mái
xỉ
giả nhời
thoa
giẵm
ỳ
giở dạ
trụt
trảy
xều
trụt
giỗ
xít
tròng đỏ
xầu
tí ta tí toét
giỏ
trái gió giở giời
trở quẻ
thú thiệt
giai
giăng
thun
giền gai
xấp
giầy xéo
giải
giề
tréo ngoảy
tưng
trỏng
trầm mình
giầy vò
trẽ
giối
thục
thọ giới
giọi
trời bể
giập giờn
thị oai
xuỵt
ương
tù đầy
già đòn non nhẽ
giền
um
trặc
vào mẩy
gianh
vói
gõ
xều
động từ
(chong đèn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đón chào
hoan nghinh
chào mời
đón
đón
lậy
chào hỏi
á thánh
đón
xin
tiếp đón
huých
cho
tiếp
chỏng
vời
cúng quảy
nghênh tiếp
giao hiếu
cống nộp
díu
dân dấn
thu dung
chào
mời chào
vày
thiết đãi
gởi gắm
xin
gật
thân nghênh
gật
giùm
cổ võ
đỗ
ngã
săn đón
chào hàng
giục giã
giao
tiếp đãi
cụng li
đưa tiễn
lãnh
chìa
cho
ăn xin
bu
mời
khỏ
đi
trình
đưa
giạm
mời gọi
tới
dóm
trưng bầy
bổ nhậm
núc
tiễn chân
giật
nạp
dạm ngõ
tết
phúc đáp
giao bóng
mời
giao kèo
giới thiệu
đấm
tạ từ
gọi
về
động từ
từ cổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gia tăng
vồng
sinh trưởng
gấp bội
thêm
giương
lớn bổng
vươn
lớn
tăng gia
tăng trưởng
cơi
lên
nảy nở
lên
khuếch trương
tăng
gia
dồi mài
phát triển
nhân
vượng
sinh trưởng
nẩy nở
mọc
lớn mạnh
chổng gọng
đẩy
nở
giãn nở
chấn hưng
thăng
nống
mọc
phổng
tăng tiến
nâng
sình
tăng cường
khai triển
trỗi
leo thang
sốt
thăng hạng
đầy
gia cường
dãn nở
can
sinh nở
tiệm tiến
cất cánh
đẩy mạnh
sinh
trở nên
khai sanh
sinh nở
dưng
thăng
nở
tăng trưởng
tức vị
trở nên
sinh sôi
nâng
tiến
nhấc
mở rộng
nổi
vươn mình
giồng giọt
ương
đôn
ra
tiến hoá
giong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giong là
giong
giong
giong
giong
.