TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hèo" - Kho Chữ
Hèo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Can
danh từ
Cây thuộc họ dừa, thân thẳng và nhỏ như cây song, có nhiều đốt, thường dùng làm gậy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lụi
sặt
đùng đình
cây
gạo
giang
vầu
nứa
mai
luồng
gáo
song
đoác
trúc
chà
sào
le
de
re
bấc
trâm
ô rô
kháo
gai
chò
sao
thuỷ trúc
sậy
mét
bộp
mạy
tre
cà na
keo
ô rô
cây
cây
bương
đỗ trọng
diễn
ý dĩ
nứa tép
núc nác
dầu rái
bố
sanh
thốt nốt
sui
chút chít
mạch môn
duối
dẻ
dà
dong đao
khuynh diệp
bồ đề
tre pheo
cau dừa
cồng
hom
đằng ngà
đề pa
thiên niên kiện
gióng
sắn
sồi
vông
vòi voi
thân đốt
củ từ
hoè
tuế
dứa
giong
danh từ
Gậy làm bằng thân cây hèo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
can
gậy
gậy tày
gậy gộc
que
ba toong
trượng
bị gậy
gioi
dóng
nạng
tầm vông
choái
chông chà
dùi cui
lóng
bồ kếp
đòn ống
bắp cày
đòn
đòn càn
chèo
găm
cà kheo
thanh
chàng
đoản côn
ghe
thỏi
dọc
tông
dùi
đóm
côn
bai
tay thước
tăm
nọc
mễ
bay
cây viết
dùi đục
tó
dao quắm
vồ
tròng
li tô
thìu
đà
dĩa
rìu
cọc
ngáng
viết
thoi
dăm
lao
xêu
quang
xuổng
chĩa ba
vỏ lải
ghe cửa
trang
chống rường
cù nèo
gỗ xẻ
chông
dầm
dầm
vố
đồ lề
rạ
chĩa
Ví dụ
"Phết cho mấy hèo"
hèo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hèo là
hèo
.