TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trượng" - Kho Chữ
Trượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thước
danh từ
Gậy dài bằng gỗ, thời trước dùng để đánh người bị xử phạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gậy tày
dùi cui
can
gậy
đoản côn
gậy gộc
ba toong
gioi
tay thước
hèo
dùi
dùi đục
côn
bị gậy
que
đòn càn
đòn
lao
tên
thuẫn
đòng đòng
đinh ba
tầm vông
đòn ống
gông
dóng
nạng
côn quang
lóng
vồ
chĩa
búa tạ
đòn xóc
roi
mác
tông
thước
vố
thanh
thước kẻ
mai
xà mâu
chèo
dọc
bay
búa đanh
thỏi
cọc
đòn gánh
mâu
chàng
roi vọt
phảng
thước nách
khiên
móng
dao găm
thước ta
lao
chông chà
dậm
thìu
đinh thuyền
dao quắm
trống canh
tù và
chày kình
cà kheo
chuỳ
thước
đòn
đại đao
tầm xích
gàu sòng
Ví dụ
"Đánh hai mươi trượng"
danh từ
Đơn vị đo độ dài, bằng mười thước Trung Quốc cổ (tức 3,33 mét)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thước
thước mộc
yard
thước tây
thước
mét
đơn vị
đơn vị đo lường
tấc
thước tỷ lệ
m
dặm
thước tỉ lệ
cỡ
thước đo
li
inch
thước tính
thạch
số đo
cây số
tỉ lệ xích
mi-cron
dặm nghìn
đo
tầm vóc
micron
đo
độ
chừng độ
tầm
cữ
độ
dặm
đong lường
từng
lường
mẫu ta
tấc vuông
tấc
phân
yến
tấn
mức độ
hào
tạ
lào
cỡ
đấu
khối
gram
cỡ
độ
hệ đơn vị
độ
thước đo góc
thang độ
đong
đại lượng
hải lý
bao
vuông
tấn
bò
chục
hệ si
tấn
ba
mươi
phân
hải lí
chừng
giạ
độ
Ví dụ
"Trời cao muôn trượng"
trượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trượng là
trượng
.