TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lóng" - Kho Chữ
Lóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gạn
danh từ
phương ngữ
gióng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dóng
que
đòn ống
đòn càn
tầm vông
gioi
tông
dọc
can
ghe lườn
hèo
thỏi
đoản côn
thanh
tăm
bu lu
búa đanh
văng
xêu
côn
bồ kếp
gậy
dùi
trúm
trượng
ba toong
lao
ti
xuổng
nốc
côn quang
gậy tày
xà mâu
đà
ty
dùi cui
đòng đòng
đồng la
trành
cần câu
lê
thoi
đòn
batê
lao
bai
cọc
gàng
bắp cày
ghe
lọp
cán
chông
nọc
chèo
lình
đanh
dao quắm
răng
rọ
chĩa
rạ
cây viết
tắc ráng
cần
choòng
roi
quang
dĩa
bơi
đòn
bàn chông
lồ
đao
Ví dụ
"Lóng tre"
động từ
phương ngữ
gạn riêng ra phần nước trong
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gạn
chắt
đãi
lọc
lẩy
sớt
chiết
tinh lọc
tinh chế
chiết xuất
lảy
gạn lọc
sàng sảy
tuyển khoáng
tinh luyện
thanh lọc
rút
xỉa
xé
phân tách
lóc
vẽ
suốt
giần
gạn đục khơi trong
gạnh
gợt
vớt
sảy
vợi
giặt
xước
quẹt
chiết
tẽ
sàng
phân tách
sàng lọc
vớt
tẩy rửa
gỡ
gọt
bóc
tỉa
tách
xới
hớt
tước
rửa
rẽ
rút ruột
rời
tẩy rửa
lạng
lè
phân cách
xẻ
sút
tách bạch
hấp
vặt
tảo phần
trảy
xổ
ghè
dỡ
cắt
bài
xở
xé lẻ
gột rửa
phân ly
phân
lột
Ví dụ
"Lóng nước"
"Lóng bột"
lóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lóng là
lóng
.