TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sớt" - Kho Chữ
Sớt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rớt
động từ
phương ngữ
sẻ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phân tách
xẻ
sẻ
chia sớt
cưa
phân vua
san sớt
ăn chia
san
bửa
phân cách
tách
phân
san sẻ
xé
lẩy
chia
gạnh
rẽ
tẽ
phân chia
phân
cắt
sút
chia
bằm
chia phôi
rời
chiết
xẻ
cắt
phân
phân tách
phân ly
chia
ghẽ
bóc
díu
bớt
phân kỳ
xé lẻ
chia xẻ
phân chia
chu
toẽ
chắn cạ
chắn
chia tay
cắt
suốt
chắt
trừ
phân liệt
cắt lượt
lảy
phân kì
vợi
phân li
chia cắt
sàng sảy
cắt
cách
sả
phiết
chia năm xẻ bảy
rãy
lóng
trừ
rút
phân lập
xới
ngăn cách
chẽ
bứt
Ví dụ
"Sớt bát nước làm hai"
động từ
phương ngữ
rơi ra một vài giọt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rớt
sùi sụt
rỏ
rướm
tứa
giọi
nhểu
té
ri rỉ
trút
chảy
rưới
sỉa
chảy
nước chạt
lã chã
túa
vãi
rót
giọt
rơi vãi
sa
rịn
tong tong
rảy
ứa
tong tỏng
ứ
rớm
vày
rẩy
dội
rỉ rả
thò lò
sánh
vãi
mướt
tũm
đổ
tiêu thuỷ
giọt
giội
tuôn
đằm
giàn giụa
rò
lênh láng
tươm
ồ
rơm rớm
rò rỉ
dốc
trào
nước dãi
đổ
chế
ròng
vót
chảy rữa
vương
vã
chùi
hắt
xối
đổ vỡ
đổ bể
lả tả
nước miếng
tồ tồ
rò rỉ
vương vãi
chảy máu
lắc rắc
tràn
Ví dụ
"Nước sớt ra bàn"
sớt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sớt là
sớt
.