TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chu" - Kho Chữ
Chu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bõ bèn
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nức
phiết
xé
rịa
phân tách
vỡ
xẻ
bể
bứt
tan
cắt
xoạc
bằm
tung
phá
phá
tét
nứt rạn
gạnh
tỉa
vỡ
đứt
nứt
lảy
bứt
bẻ
đổ vỡ
ục
díu
nứt
cắt
nứt toác
gãy
rời
bóc
cắt
toác
cạy cục
rạn nứt
cốt
rãy
đập tan
sớt
dém
lẩy
mé
sút
bục
phát nổ
vỡ
ghè
xé
phân cách
chẻ
cắt
đẵn
tẽ
nổ
hẩng
rạch
tháo gỡ
xuý xoá
đang cai
bứt
đổ vỡ
phanh
rẽ
lè
công phá
tách
tét
tháo
tán
suốt
tính từ
văn nói
đầy đủ và đạt mức yêu cầu, có thể làm cho yên tâm, hài lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bõ bèn
xin đủ
xuể
hẳn hoi
điều kiện đủ
khả dĩ
chắc ăn
sẵn
phải
xác như vờ
khuýp
dạ
tốt
ok
chắc
xoẳn
hòm hòm
chứng
cùng kì lí
phải
đích
thôi
non
đấy
mèm
tha hồ
xong xuôi
miễn
tổ
dạ
hẳn hòi
đến đầu đến đũa
nghỉm
là
dễ
quả
quả nhiên
hết sảy
rõ
chắc
vâng
cho xong
chắc chắn
hết nhẽ
chưa chừng
hết nước
xong chuyện
y sì
phải chi
một phép
lời
cụm từ
qua
đứt
không chừng
là
đúng
chắc
biết mấy
phải cái
thành thử
ráo
chung quy lại
chung qui lại
thà là
mà
tất
chẳng mấy chốc
mới phải
chưa
đến
chỉ được cái
kỳ thực
nóng
Ví dụ
"Được thế này là chu lắm"
chu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chu là
chu
.