TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tét" - Kho Chữ
Tét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xẻ
động từ
văn nói
rách hoặc đứt dọc ra thành đường dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xé
xé
toạc
cắt
chu
đứt
phá
phiết
xoạc
nứt
tẽ
rạch
tan
nức
cắt
cắt
bể
toác
xẻ
tung
nứt rạn
bứt
rịa
xả
đổ vỡ
xẻ
chẻ
xẻo
ục
tiệt
bẻ
rẽ
tỉa
nứt toác
bằm
rạn nứt
cắt
vỡ
phá
tách
chia tay
đẵn
sứt
phanh
nứt
bóc
vỡ
phát
gạnh
cưa
tếch
cắt cầu
bứt
xén
xắn
phạt
dém
phân tách
vỡ
tan vỡ
bục
tiêu tùng
lẩy
vạc
bứt
rời
phân cách
tỉa
xổ
tở
húi
đổ vỡ
toẽ
Ví dụ
"Đánh nhau tét đầu chảy máu"
động từ
phương ngữ
cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xẻ
bằm
xẻo
phiết
xắn
cắt
lẻo
xé
xẻ
dém
cắt
pha
phanh
tỉa
cắt
xé
bửa
cốt
mé
chẻ
tước
cưa
lạng
lạng
gọt
cắt
xả
tiện
xén
thái
gọt
chu
bứt
xẻ
suốt
đẵn
cắt cúp
ngắt
thiến
vẽ
cúp
rọc
chắn cạ
toạc
tẽ
xé phay
phát
tỉa
cắt
xắt
đứt
phạt
đẽo
vạc
cắt
rạch
bóc
cắt
sớt
lảy
cưa
bổ
xoạc
cắt cầu
cưa xẻ
cắt
lẩy
chém to kho nhừ
phân tách
hớt tóc
xà xẻo
bẻ
rẽ
Ví dụ
"Tét bánh chưng"
tét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tét là
tét
.