TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cắt cầu" - Kho Chữ
Cắt cầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
cắt đứt, thôi không tiếp tục quan hệ nữa (thường trong việc kinh doanh, làm ăn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cắt
cắt cúp
cúp
thiến
đoản
ngắt
tắt ngóm
tuyệt tình
cắt
đứt
cắt
bớt
đứt
cắt cơn
cắt
cắt
dứt
đoạn tuyệt
bỏ cuộc
xén
cưa đứt đục suốt
tuyệt giao
cưa
dứt
cưa
húi
bứt
bứt
cách
bớt
xẻo
cắt
xén
xẻ
trừ
khấu
thanh toán
tét
bớt xớ
tiệt
đá
cắt giảm
sút
ngắt
cắt xén
cúp
xẻ
bỏ
hớt tóc
tỉa
đánh tháo
cạch
cốt
mé
gián đoạn
tét
gạnh
bài
chia tay
phiết
sổ toẹt
trừ
tinh giảm
bỏ thây
chiết
châng hẩng
từ bỏ
hẩng
cút
xà xẻo
bỏ dở
cự tuyệt
giãn
tách
Ví dụ
"Làm không được thì cắt cầu ngay"
cắt cầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cắt cầu là .