TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tắt ngóm" - Kho Chữ
Tắt ngóm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tắt hẳn đi một cách đột ngột
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tắt
tắt
tiệt
bớt
đình
bỏ cuộc
cắt cầu
dừng
tinh giảm
bớt
cắt cúp
cắt cơn
giãn
bớt xớ
cách
chấm hết
ngắt
bỏ
nghỉ
thoát
cắt giảm
cúp
dứt
hẩng
dãn
tống khứ
cắt
chuồn
dẹp tiệm
đi
thiến
bãi
thanh toán
thu binh
bỏ thây
rút
giải nghệ
châng hẩng
giã
ra quân
bỏ dở
dụi
đang cai
huỷ
dập
huyền chức
chừa
giã đám
bỏ
bớt
bài
sút
bỏ mứa
dang
phá bỏ
xén
khấu
tống tiễn
tiết giảm
gạnh
xoá sổ
sổ toẹt
cuốn gói
khử
nghỉ tay
bãi thị
hê
tung hê
buông
rời
trừ
cắt
triệt
triệt hạ
Ví dụ
"Điện bỗng dưng tắt ngóm"
tắt ngóm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tắt ngóm là .