TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghỉ tay" - Kho Chữ
Nghỉ tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tạm ngừng công việc chân tay để nghỉ cho khỏi mệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghỉ
đình
nghỉ việc
giải lao
dừng
xả hơi
nghỉ mát
tắt ngóm
cắt cơn
gián đoạn
bỏ cuộc
bớt
thôi việc
giải nghệ
bớt
bãi thị
tắt
cắt
cúp
dứt
đừng
bỏ dở
đang cai
ngắt
đang cai
chực tiết
thoát
trừ
hạ thủ
bỏ
cắt cầu
huyền chức
tinh giảm
lơi
dẹp tiệm
cách
xua
bỏ lửng
cắt cúp
rụt
chừa
bỏ thây
thu binh
bỏ mứa
dở bữa
hẩng
chấm hết
khấu
về vườn
bỏ cuộc
bớt miệng
châng hẩng
buông
chuồn
giãn
châm chước
tét
bớt xớ
tếch
rút
từ bỏ
cắt
đỡ
bãi
gác
tiệt
thải hồi
tắt
cắt lượt
chừa
tiết dục
bứt
từ nhiệm
tháo khoán
Ví dụ
"Nghỉ tay uống chén nước"
nghỉ tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghỉ tay là .