TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bớt miệng" - Kho Chữ
Bớt miệng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bảo nhỏ
noun
văn nói
ăn uống dè sẻn bớt đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bớt
bớt
bớt
bớt xớ
khấu
rút
tiết giảm
tinh giảm
trừ bì
cắt giảm
tỉa
ăn dè
cắt cúp
trừ
gói
chiết
xén
ăn bớt
cắt
khấu trừ
khấu đầu khấu đuôi
giảm thiểu
rút gọn
giản ước
chừa
trừ
xà xẻo
đỡ
cữ
giãn
dè
miễn giảm
chiết
tỉnh lược
thêm bớt
bớt xén
tinh giản
cắt xén
san
thiến
tắt ngóm
cắc củm
dãn
trừ hao
trừ bữa
châm chước
để phần
cắt cầu
tiểu
để
dở bữa
cai
cúp
bỏ thây
bỏ cuộc
tỉa
chuồn
trừ
hớt
nghỉ tay
bãi
bằm
dém
sớt
rút ruột
cách
ăn xài
tiệt
bài
xẻ
khử
dang
gọt
xẻo
Ví dụ
"Bớt miệng để dành"
noun
Nói ít đi, không lắm điều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo nhỏ
nói nhỏ
tắt
in ít
to nhỏ
thu
lí nhí
hỏi nhỏ
bé
vừa mồm
khẽ
chí ít
khẽ khọt
gẫy gọn
nhẹm
thấp cổ bé miệng
ngắn gọn
thưa
tin hin
ngăn ngắn
khép nép
ít
một vài
thót
tẹo
xíu
im thin thít
bé hoẻn
thầm thào
cụt lủn
tí xíu
hin
tí tị
gọn
giản lược
bỏ rẻ
mấy ai
ít nhiều
gọn lỏn
chút ít
vài
xép
thưa vắng
tí chút
tìn tịt
lùn tịt
một ít
tẹo
con
chút
eo
nhè nhẹ
xê xích
hơi
dè sẻn
nương nhẹ
tẹp nhẹp
kém
ngắn ngủn
số ít
thấm thoát
nhúm
bé mọn
queo quắt
không nhiều thì ít
tẩm ngẩm tầm ngầm
tối thiểu
hẻo
nhúm
tý
sơ sài
són
con con
tí xíu
Ví dụ
"Nói bớt miệng thôi!"
bớt miệng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bớt miệng là
bớt miệng
.