TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "để phần" - Kho Chữ
Để phần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Để lại phần món ăn cho người vắng mặt về ăn sau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
để dành
chừa
bỏ mứa
dôi
xếp
để
để
gác
bỏ dở
tồn lưu
dẹp
cữ
kệ
chừa
trừ bữa
bớt
gác bỏ
nọc
trừ
cất
bỏ
vợi
trừ
bỏ
bỏ lửng
bớt miệng
từ bỏ
ngoại trừ
díu
đơm
mang con bỏ chợ
loại trừ
lãng quên
thanh trừ
vớt vát
bỏ
ăn dè
bỏ xó
trừ
bỏ rơi
vơ vét
bỏ
bỏ qua
kệ xác
cắc củm
bỏ mứa
bãi
châng hẩng
bớt
rút ruột
ăn xài
quên
vứt
trừ bì
phóng sinh
phăng teo
loại bỏ
từ
truất
quên lãng
bỏ túi
xương xẩu
bỏ thây
hẩng
huỷ bỏ
trừ
cắt
dở bữa
quên
thây kệ
rời
khấu trừ
chừa
nhượng
Ví dụ
"Có gì ngon cũng để phần cho em"
"Cơm để phần"
để phần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với để phần là .