TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn xài" - Kho Chữ
Ăn xài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nhưăn tiêu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xài
tiêu xài
ăn tiêu
tiêu pha
tốn kém
chi dùng
phí hoài
chi tiêu
toi cơm
cữ
chi phí
bốc trời
bốc rời
bỏ mứa
hoài
xà xẻo
ăn không
chi
lè
toi
trừ bữa
sả
xén
xù
dôi
trừ
díu
châng hẩng
xới
bỏ
tung hê
hẩng
cắc củm
bỏ xó
dè
đi cầu
bằm
xẻ
sớt
bỏ túi
xổ
bỏ xó
bớt
nhẩy xổ
quẳng
rút ruột
quăng
thanh toán
xuất toán
ăn dè
cấn trừ
vứt
làm thịt
bớt xén
hê
phi tang
tiêu tùng
sả
vứt
ăn bớt
trừ
bài
bài
khánh tận
bỏ thây
đi tiêu
bãi
liệng
trừ hao
lẻo
bớt
dở bữa
xương xẩu
văng
Ví dụ
"Ăn xài hoang phí"
ăn xài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn xài là .