TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sả" - Kho Chữ
Sả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vừng
2. như
Hương bài
3. như
Xả
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lè
xả
nhẩy xổ
xả
thòi
xổ
thở
xổ
díu
phóng điện
bài tiết
tháo
gạnh
hẩng
liệng
tháo
lảy
sút
quăng
nức
bài
bài xuất
hê
rãy
bài
nhè
buông
xì
tống
cách
buông
rút
châng hẩng
rời
thải trừ
ghè
rời
bỏ
vận xuất
thoát
lẩy
thải
xuất
dang
văng
khoát
sớt
tháo
thè
nổ
giải toả
phát hoả
vất
xổ
phới
buông tha
xở
trút
xổng
thanh trừ
đánh đuổi
thả
tống cổ
xuất tinh
phát nổ
bốc mả
đi cầu
chu
tung hê
nổ
vợi
khử
phóng thích
danh từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vừng
cỏ rả
lá lảu
lài
giăng hoa
đào lộn hột
niễng
hương nguyên
phương
trang
mè
mà chược
hương
hương vị
nả
hoa lơ
hương sắc
bẩy
sỏ
hơi
ngải
khóm
bàng
hảo hớn
hơi hám
hương
chả
vẩy
rê
bụi bậm
rau
hoa hoét
cây
a phiến
cây
trái rạ
màu
ơn huệ
tép
tàn nhang
bắp
thiên đàng
hương vị
liếp
đài hoa
lửa hương
nén
bí thơ
danh từ
lông cặm
diếp
ruồi lằng
sói
mỡ sa
trái
của nả
mùi
lác
đào
lúa
ve sầu
kem ký
giời
cọng
bù loong
hoa mầu
hoãng
cù là
bùi
tâm nhang
lọ nồi
rầy
bao bố
mày
danh từ
Cây cùng họ với lúa, mọc thành bụi, lá dài, hẹp và thơm, dùng làm gia vị hoặc chiết lấy dầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hương bài
rau thơm
mảnh cộng
tía tô
húng
quế
đại bi
hoắc hương
tỏi
bạc hà
rau răm
hương nhu
sậy
ngải
sở
đoác
sài đất
vông vang
cỏ sữa
sòi
hi thiêm
sắn
lau
ba gạc
hẹ
kháo
nứa
vòi voi
cửu lí hương
đàn hương
chòi mòi
ý dĩ
cây lấy dầu
tràm
cao lương
gai
bán hạ
thì là
dong đao
sặt
đinh lăng
đinh hương
mộc
sa nhân
giần sàng
sầu tư
vanilla
núc nác
kê
đại mạch
ngấy
náng
sài hồ
mò
dạ hợp
bắc sài hồ
muồng
cần sa
cẩm lai
húng chanh
trầm hương
long não
rau ngót
thảo mộc
lá lốt
mỡ
rau sam
đỗ trọng
rau thơm
cúc tần
le
thài lài
mùi
sào
Ví dụ
"Dầu sả"
động từ
(xả thịt lợn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xả
xả
tháo
thòi
tháo
xổng
buông
bài tiết
sổng
buông tha
thả lỏng
lè
thở
thả
buông tha
trút
xuất tinh
thả
thả
buông
thải trừ
giải toả
giải toả
xổ
giũ
thoát
nhè
tống
phóng thích
giải phóng
buột
sút
xổ
xì
hỷ xả
gỡ
thoát xác
xả
bỏ
dỡ
xổ
phóng thích
bài
tháo
rút
xả thân
thải
giết mổ
thả lỏng
phóng điện
hỉ xả
hê
sểnh
xuất ngũ
buông thõng
sa thải
giết chóc
bỏ
đánh rắm
bài
giết thịt
bốc dỡ
nhẩy xổ
vận xuất
thanh lý
thả nổi
thanh lí
bãi
tiết niệu
toả nhiệt
thoát ly
thanh trừ
đào thải
sả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sả là
sả
sả
sả
.