TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lác" - Kho Chữ
Lác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cỏ năn
2. như
Lé
danh từ
phương ngữ
cói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàng
liếp
rơm rạ
lúa
lầm
lừ
lá lảu
lông cặm
cỏ rả
gióng
chớn
bụi bậm
rác rến
làn
khứa
lỏi
meo
bẩy
đào
sạn
gành
cọng
gạc
rác rưởi
rau
lát
lông lá
đọn
quẹt
lều chiếu
trái rạ
cút
nò
rầy
lông nheo
vừng
giề
cọng
sả
chấu
bổi
váng
thớ
lượn
dù
chớp
hoa lơ
khau
mái
lốt
chớp bể mưa nguồn
mái
cứt gián
mạch
vạt
đèn dù
vẩy
đầu đanh
nòm
mày
bập
ba xị đế
chơn
chơn
mồ hóng
song
đào lộn hột
lộ
triêng
cửa lá sách
nén
lát
tàn nhang
rác thải
Ví dụ
"Chiếu lác"
danh từ
Cỏ lác (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cỏ lác
lau lách
lách
cỏ năn
sậy
tranh
lau
cói
năn
cỏ lồng vực
thài lài
đưng
gấu
bấc
lúa
cỏ may
dương liễu
cỏ xước
thuỷ trúc
cỏ bạc đầu
cỏ gấu
niễng
thảo
le
cỏ roi ngựa
cây cỏ
cỏ cây
cỏ tranh
mạch môn
hương bài
cỏ
keo
vòi voi
bụm
rau lấp
gai
giần sàng
cần dại
ô rô
rậm
mảnh cộng
rau sam
cuộng
rau khúc
luồng
cỏ mật
chua me
cỏ mần trầu
sắn thuyền
rau rút
bòng bòng
dền
rau cỏ
chẹn
cúc tần
bụi
sả
trắc bá
rạ
mã thầy
lạc
trúc
cẩm lai
súng
cải soong
lùm
rau
rau giền
thực vật
thảo mộc
lúa mạch
tóc tiên
đót
dương
Ví dụ
"Năn, lác mọc đầy ruộng"
tính từ
(mắt) có trung tâm hai con ngươi không cân đối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lé
le lé
lệch lạc
lệch lạc
lệch
lừ lừ
lẫy
xệch
lệch
lệch
mù
méo xệch
xệch xạc
toét nhèm
kênh
lẹm
méo xẹo
điếc lác
xéo
vẹo vọ
chạnh
méo mó
trệch
lạ
điếc
xảo
lèm nhèm
lơ đãng
ềnh ệch
què quặt
lờ ngờ
mù loà
mít đặc
lọm cọm
lóng ngóng
vênh vênh
lạ lùng
láo quáo
cọc cạch
thiên lệch
chênh
méo
sai lệch
lạ mắt
gãy góc
lờ đờ
trõm
lỗ chỗ
lơ láo
khểnh
trệu
chuệch choạc
tịt mù
lúng la lúng liếng
lẽo
trệch
xảo quyệt
sai lạc
lỏi
lóng ca lóng cóng
mù quáng
giảo quyệt
lờ mờ
lách nhách
sai lệch
gẫy góc
lập lờ
lạch bà lạch bạch
đù đờ
mù mờ
lác đác
vơ vẩn
lú lẫn
ngoặt ngoẹo
Ví dụ
"Mắt lác"
lác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lác là
lác
lác
.