TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giề" - Kho Chữ
Giề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ỳ
danh từ
phương ngữ
đám (bèo, cỏ hoặc rác) nổi trên mặt nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bụi bậm
rác rưởi
bụi bặm
bụi
lầm
rác rến
liếp
vẩy
mái
gộp đá
chớn
sạn
nạm
khối
đợt
đọn
rác thải
khau
đon
nống
bổi
bèo bọt
bụi
gành
làn
bẩy
bọt
mây
cái
trốt
gò đống
thảm
con trốt
mạn
mưa bụi
hoãng
mày
từng lớp
mồ hóng
bọt bèo
nổng
thớ
hạt
bàng
rau
triêng
vầng
mấu
hóp
bao bố
lát
bao thơ
mưa móc
bốc
nò
tăm
co
cánh
lác
hát bội
bụi
phung
trái
kem kí
chợ giời
bong bóng
lỏi
chuyện
giống
rơm rác
bập
dăm
đào lộn hột
bọt
Ví dụ
"Giề lục bình"
động từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ỳ
un
giỏ
giong
giở mặt
giỗ
un
giúi giụi
um
xìa
thoa
xuỵt
giẫy
giẵm
giả nhời
vạ
già đòn non nhẽ
thối chí
giăng
xấp
giối già
giối giăng
giộp
trẽ
triềng
vói
xều
giải
xỉ
giở dạ
giầy
giở giời
vầy
trầm mình
giền
gio
vần vụ
giối
trùng triềng
giầm
tí ta tí toét
ti
xập xè
xít
hạp
vung vảy
giếc
xầu
tòn teng
ghính
gõ
giấp cá
gianh
ỷ eo
vô hồi kỳ trận
thông gian
giấy chặm
giăm
tòng teng
thối hôn
thọ giáo
tớp
thú thiệt
giầy xéo
xều
téo
u
tưng
giọi
vảnh
xăn
thục
hạp
giền gai
giề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giề là
giề
.