TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đọn" - Kho Chữ
Đọn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thuôn thả
danh từ
phương ngữ
lọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đon
nạm
liếp
rau
tay đẫy
lá lảu
bụm
tép
núm
cây
bờm
hóp
hom
cọng
bập
vẩy
trang
bụi bậm
bàng
thớ
lông cặm
cọng
cút
tóc tai
lông lá
nắm
bổi
khối
lúa
hoãng
nuốm
tợp
chặp
đọt
lông nheo
từng lớp
lông măng
trốt
meo cau
lỏi
đằng
đào lộn hột
giề
chẽ
đoá
chổi
chủng
một đôi
tán
thảm
chơn
lon
bao bố
khau
gò đống
hoa lơ
bốc
mái
vài ba
cánh
tóc seo gà
ngọn
gành
con trốt
từ thực
dăm
gút
lừ
khứa
đầu
chóp
mạt kì
cùi
vạt
Ví dụ
"Đọn tóc"
"Ngắt mấy đọn rau lang"
tính từ
phương ngữ
nhưcòi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuôn thả
gày gò
còm
gọn thon lỏn
ốm
dăn
dong dải
còm cõi
đẹt
ốm o
long lóc
còm nhỏm
gày guộc
thưỡn thẹo
lùn tè
ốm yếu
dong dỏng
cà tong
làng nhàng
tong teo
ốm nhom
tọp
choắt
lợt
loắt choắt
lóp
lẳng khẳng
còi cọc
lùn
khẳng kheo
gầy đét
ngầy
gẫy gọn
hũm
đét
gầy gò
gầy nhom
đoản
leo kheo
cao dong dỏng
lùn tịt
mảnh khảnh
gầy gùa
con
tè
gầy còm
xọp
lẻo khoẻo
thon lỏn
mảnh dẻ
kheo khư
lỏng khỏng
sọm
thon
còm nhom
cạn xợt
gầy
thon
mảnh
lũn cũn
tí xíu
vêu
sưa
leo khoeo
tóp tòm tọp
lách chách
con nhỏ
tóp tọp
gầy yếu
tha thướt
tum húm
bé mọn
đơn bạc
khẽ khọt
Ví dụ
"Thằng bé đọn người"
đọn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đọn là
đọn
.