TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nuốm" - Kho Chữ
Nuốm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
núm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chũm
núm
núm
vấu
gút
bụi bậm
mấu
nổng
nạm
hụm
lọ nồi
cùi
cùi
lọ nồi
đầu mấu
quày
khau
đinh vít
bập
mụt
chuỳ
đon
chơn
búp
rau
mày
đọn
trái
chóp
sỏ
mũ nồi
chơn
vọp bẻ
mống cụt
lọ nghẹ
nộm
bong bóng
phung
nòng cột
ghè
cửa nẻo
móng vuốt
bắp
ruồi lằng
cà rá
ròng
tợp
bụm
bao bố
mũ chào mào
lỏi
vụn
chặp
cói
nấm
nợ
búp
chén
kem cây
vẩy
danh từ chung
câu kệ
cây
nón mê
tàn nhang
lá lảu
khứa
danh từ
nống
sạn
nén
bọt bèo
tép
mống
Ví dụ
"Nuốm cau"
nuốm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nuốm là .