TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Nòng cột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
nhưnòng cốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ròng
lòng đen
nóc
chóp
nuốm
ngọn
ngọn
cùi
chóp
khí cốt
đinh vít
núm
ngang nối
nổng
cây
chơn
chũm
cùi
lọ nồi
cổng rả
đọt
chỏm
nghi vệ
câu kệ
gậm
cửa nẻo
đầu mấu
chơn
gót
gút
lọ nồi
hóp
đài hoa
nống
móng vuốt
đon
vấu
mao quản
đầu
mũi tên
nón mê
núm
nén
nộm
tép
ngọn
của nả
đinh
đinh
cây
hụm
quày
chén
hòn dái
danh từ chung
danh nghĩa
danh từ
chấu
bửu bối
nò
mạt kì
mái
cói
tiêu ngữ
mà chược
khuông
cỗi nguồn
cọng
ngòi
cù ngoéo
chẽ
chớn
hom
tinh kì
Ví dụ
"Giữ vai trò nòng cột"
nòng cột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nòng cột là .
Từ đồng nghĩa của "nòng cột" - Kho Chữ