TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cù ngoéo" - Kho Chữ
Cù ngoéo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngoéo
danh từ
văn nói
ba toong.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vài ba
mũ nồi
lon
triêng
tợp
mũi tên
ba
bẩy
mũ chào mào
bao thơ
lọ nồi
trái
bao bố
ghè
ngoáo
khau
cuaroa
lọ nồi
giống
con trốt
phung
chén
nuốm
nghi vệ
nổng
nò
cỗ áo
gút
trốt
hụm
mũ mãng
ngáo
nòng cột
nồi supde
vấu
một đôi
tồi tệ
đinh vít
đèn dù
hóp
song
một tẹo
cù là
ngáo ộp
nống
vại
đài
tửu
lói
thức
con nghiện
câu kệ
của
bốc
võ khí
đèn đuốc
đằng
vằn thắn
lọ nghẹ
ngòi
nón mê
bữa ni
sao sa
tầm gởi
giống
mái
trùm sỏ
cùi
kem ký
khối
phạm trù
tua
đọi
mình mẩy
danh từ
phương ngữ
cù nèo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoéo
kèo nèo
cù nèo
ê cu
cờ lê
bồ kếp
cẩu
xuổng
tăm
càng
cần trục
tay cầm
đòn xeo
rạ
mỏ cặp
bắp cày
bu lu
cộ
bai
vô lăng
lái
dao quắm
xa
cần
vụ
chìa vặn
lê
vá
chốt
già giang
cuốc chét
ròng rọc
néo
búa đanh
tay
bơi
đanh
giằng xay
xe kéo
guồng
tuốc-nơ-vít
ghe cộ
vỏ lải
hộc
xà cột
ngõng
bóp
viết
dăm
đòn
gàng
ống phóng
choòng
thắng
tay lái
cù nèo
chuôi
ghe lườn
công-xon
lóng
xêu
đao búa
console
lèo lái
đồng la
quả lắc
chèo
cán
cung đao
ty
lò chõ
cùi dìa
vùa
bo bo
cù ngoéo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cù ngoéo là
cù ngoéo
.