TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lọ nghẹ" - Kho Chữ
Lọ nghẹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
nhọ nồi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mặt mũi
mày mặt
mày
mỏ
búng
mồm
hụm
lọ nồi
mặt mày
khuôn mặt
lọ nồi
mặt mũi
lông nheo
mẽ
vạ mồm vạ miệng
mõm
cửa miệng
sọ dừa
nụ
nuốm
mồi
nộm
bản mặt
móng vuốt
mụt
vày
mũ nồi
trán
vẩy
chân mày
mái
mũ chào mào
tàn nhang
mình mẩy
nống
hỏm
dáng vẻ
trái rạ
mũi
lừ
nổng
mặt
chớn
mái
dung nhan
mày
khau
vấu
cửa nẻo
vọp bẻ
gút
rợ
trông mặt đặt tên
nò
miếng
nón mê
cói
bộ tướng
ngoáo
ma mút
mả
chũm
óc bã đậu
bập
ngói ta
mùi mẽ
mặt
trái
bẩy
đầu mấu
mã
khẹc
lỗ
mắt
Ví dụ
"Mặt dính đầy lọ nghẹ"
lọ nghẹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lọ nghẹ là .