TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sọ dừa" - Kho Chữ
Sọ dừa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cùi
danh từ
văn nói
đầu người (hàm ý coi khinh).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu mấu
óc bã đậu
sỏ
khóm
hòn dái
quày
bập
ga men
trùm sỏ
lọ nghẹ
đọt
hụm
ma
mẽ
đầu
mít ráo
khoai dong
đậu nành
bị thịt
nuốm
đỗ
mũ chào mào
ngáo ộp
đầu đanh
chợ người
đầu
sao sa
mình mẩy
đậu
kem ký
mỏ
vừng
mít ướt
cói
chũm
ông táo
ngáo
hoa lơ
cuaroa
giống
ma men
khẹc
trùm sò
của
khau
hom
tợp
lỏi
mặt mũi
mõm
cây
tý
mồm
khái niệm
câu kẹo
bọ
bữa
đĩ
mái
vẩy
chặp
lúa
bao bố
bàn toạ
mực
cùi
bọt bèo
phó mát
đào lộn hột
mái
lọ nồi
tồi tệ
mũi đất
đậu dải áo
danh từ
Vỏ cứng bên trong quả dừa đựng cùi và nước dừa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cùi
cùi
vỏ
trấu
cùi
áo hạt
thịt
nõ
giáp
cơm
lốt
sọ
yếm
mai
dọng
mình
Ví dụ
"Gáo làm bằng sọ dừa"
sọ dừa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sọ dừa là
sọ dừa
.