TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mít ướt" - Kho Chữ
Mít ướt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ướt át
danh từ
phương ngữ
mít mật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mít ráo
khóm
kem ký
khế cơm
hụm
trái
mãng cầu
mụt
mỡ sa
tép
kem cây
trái
vẩy
mưa móc
bùi
bánh trái
bập
mái
mùi mẽ
mái
mủn
phó mát
sọ dừa
mũi
hơi
kem kí
mà chược
mỏ
mỡ
bánh ếch
vừng
lông cặm
bọt
mồi
bẩy
tuyết
mẹo
câu kẹo
trái rạ
bụi bậm
lọ nghẹ
niễng
rau
ba xị đế
vạ mồm vạ miệng
hoành thánh
một tẹo
hơi hướm
hơi hám
mệ
mưa mây
meo
khau
tợp
ruồi lằng
quả
miếng
bủn
đọt
mùi
gút
hảo hớn
đinh vít
lài
lúa
mè
mưa bay
nụ
lông nheo
sương móc
giăng hoa
lừ
mưa đá
mưa bụi
tính từ
văn nói
có tính cách yếu đuối, dễ khóc và hay khóc (thường nói về trẻ con)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ướt át
mau nước mắt
quặt quẹo
sướt mướt
sụt sùi
hiu hắt
xìu
chua chát
ướt át
chua xót
khô khốc
rưng rức
xót
khóc
tội nghiệp
tức tưởi
nhấm nhẳn
tẻ lạnh
não nuột
ủ
heo hắt
oi ả
khiếp nhược
bịu xịu
yếu đuối
thảm hại
khô khốc
oi
khô khát
thảm thê
nghẹn ngào
rầu rầu
ủ dột
ê chề
khốn khổ
nhầu
khật khừ
buồn tủi
bê bết
rười rượi
tội
thiểu não
cằn cặt
chua lét
mắc cỡ
ỉu
xo
nồng nực
ngậm ngùi
khật khà khật khừ
sầu muộn
bở
oi bức
than khóc
trẽn
thê thảm
não nùng
tiếc hùi hụi
u uất
thảm hại
bấy
hắt hiu
não nề
hấp
mạt kiếp
dàu
bết
rền rĩ
xon xót
u buồn
bi thảm
hờ
ậm ực
eo ôi
Ví dụ
"Đồ mít ướt!"
"Con trai mà mít ướt"
mít ướt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mít ướt là
mít ướt
.