TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiếc hùi hụi" - Kho Chữ
Tiếc hùi hụi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
tiếc lắm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hùi hụi
tiêng tiếc
tiếc rẻ
tiếc
tiếc
xìu
tiếc thương
khốn khổ
tủi hờn
hối
thương tiếc
hối tiếc
thôi
ỉu
xót
hối hận
nuối tiếc
tiếc
buồn thỉu buồn thiu
buồn tủi
sầu hận
tức tưởi
buồn xo
sầu oán
rầu
buồn hiu
buồn thiu
heo hắt
hắt hiu
xót ruột
rưng rức
rười rượi
sầu muộn
hụt hẫng
sầu bi
hận
đa sầu
hận
hờn tủi
sều
buồn
bi ai
bùi ngùi
chua chát
hiu hắt
u sầu
khóc
cay
than ôi
khốn một nỗi
xót xa
cú
chua xót
thương đau
tiêu tao
rũ rợi
nhầu
buồn rượi
sầu não
thương tâm
thảm hại
sầu thảm
buồn
buồn thỉu
thiểu não
cà là khổ
dàu
ướt át
u buồn
tủi
buồn tênh
tủi cực
khổ thân
tủi hổ
Ví dụ
"Mất cái áo, tiếc hùi hụi"
tiếc hùi hụi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiếc hùi hụi là .