TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rười rượi" - Kho Chữ
Rười rượi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rượi
tính từ
(dáng vẻ) buồn ủ rũ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
buồn rười rượi
buồn rượi
dàu
buồn rầu
u buồn
rầu
buồn hiu
dàu dàu
rầu rĩ
ủ rũ
buồn thiu
buồn thỉu buồn thiu
buồn xo
buồn bã
buồn tủi
ủ dột
rưng rức
rầu rầu
xìu
sầu não
rũ rợi
ủ
bi luỵ
ủ ê
u uất
buồn
xo
âu sầu
tiêu tao
sầu thảm
trầm uất
não nề
buồn thảm
buồn thỉu
thảm đạm
buồn tênh
sầu muộn
buồn
rũ rượi
ảo não
buồn tình
buồn teo
đa sầu
não lòng
xịu
u sầu
thiểu não
ảm đạm
bi ai
não nùng
thảm hại
ngậm ngùi
lo buồn
lâm ly
não nuột
xụ
ưu sầu
sều
sầu bi
bịu xịu
mặt ủ mày chau
rã rượi
não
mỏi mòn
buồn phiền
khó đăm đăm
thê lương
ngao ngán
lâm li
sầu tư
ỉu
nẫu ruột
thảm hại
thê thảm
Ví dụ
"Mặt buồn rười rượi"
tính từ
Nhưrượi(nhưng ý nhấn mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mát rười rượi
rượi
mát rượi
mát rợi
man mát
mát mẻ
tươi roi rói
tươi mát
lành lạnh
mát
lịm
mát
mát mẻ
tươi
mát dịu
xin xỉn
mê li
hây hây
ngọt
săn
tươi vui
nóng nẩy
xôm
tươi
lạt
lòng thà lòng thòng
mát tính
sớn sác
tươi rói
nhem
hây hẩy
mát mày mát mặt
mê ly
tươi hơn hớn
rủng rỉnh
lũn
khoẻ re
mềm môi
sanh sánh
ràng ràng
lanh lẹ
lạnh lẽo
buôn buốt
lọ
mát lành
no ấm
mềm lũn
tươi mưởi
líu ra líu ríu
lạnh lẽo
tươi tỉnh
vồn vã
tiêu diêu
bon
đượm đà
giòn
ảo tượng
ngòn ngọt
mươn mướt
mát ruột
âm ấm
mướt
đực rựa
bốc
chan chan
tốt nết
dễ chịu
mát mặt
rộn rã
tươi
khơ khớ
lanh lẹn
mặn mòi
mùi mẫn
Ví dụ
"Mát rười rượi"
rười rượi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rười rượi là
rười rượi
.