TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mát ruột" - Kho Chữ
Mát ruột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mát dạ
tính từ
Có cảm giác dễ chịu, khoan khoái trong người do như vợi bớt được cái nóng trong ruột
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mát
mát mẻ
mát lành
rượi
dễ chịu
mát
mát mặt
mát rượi
mát
khoan khoái
man mát
khoai khoái
khoẻ
mát rười rượi
mát dịu
mát mày mát mặt
tươi mát
khoẻ re
khoẻ khoắn
khoái khẩu
rười rượi
mát da mát thịt
mát rợi
ngon
ngọt
ấm áp
dịu
nhẹ nhàng
vui tai
lịm
ngon
dịu
êm ái
ngon miệng
sảng khoái
giòn tan
ảo tượng
dễ thở
dịu dàng
mát tính
ngon ăn
mặn miệng
thoai thoải
ngon xơi
mềm nhũn
vui miệng
nhẽo
hợp khẩu
ngọt
sướng
mặn mà
êm
dễ
sướng rơn
ngậy
ôn hoà
ấm cúng
mát mẻ
ngon ngót
bon
dễ ợt
no ấm
tươi
thoải
ảo tượng
hây hẩy
thoải mái
ngon
nhẹ
nhẹ
giôn giốt
mịn màng
vừa miệng
thuận
Ví dụ
"Húp bát canh cho mát ruột"
tính từ
Nhưmát lòng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mát dạ
mát lòng
hường
hởi lòng
hả
khoái chá
ruột rà
đã đời
hả lòng hả dạ
vui lòng
mủi lòng
hạnh phúc
chắc dạ
ưng ý
rủ lòng
cảm thương
đã
cảm động
đẹp
vừa lòng
rung cảm
ưng
hởi dạ
khoái
thoả thích
xúc động
vui thích
thương vay khóc mướn
cảm mến
hài lòng
tình tự
an hưởng
đắc chí
toại nguyện
thể tình
hả lòng
hảo tâm
cảm xúc
vỗ về
nức lòng
thương tình
ưu ái
hí ha hí hửng
thoả
mên mến
nở ruột nở gan
xúc cảm
đắc chí
lâng lâng
mê tít
thương cảm
hảo
đê mê
nóng
máu nóng
thương mến
thoả mãn
thương xót
tình
thú
động tình
bi cảm
khoái cảm
hảo
thương yêu
thích chí
tận hưởng
thinh thích
khấp khởi
thương hại
õng à õng ẹo
thân ái
hứng khởi
tâm tư
mát ruột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mát ruột là
mát ruột
.