TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mát da mát thịt" - Kho Chữ
Mát da mát thịt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
có cơ thể khoẻ mạnh, chóng lớn, có đau ốm cũng chóng khỏi (thường nói về trẻ con).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mạnh khoẻ
khoẻ mạnh
khoẻ
mạnh
khoẻ như vâm
khoẻ
khoẻ
khoẻ
khoẻ khoắn
mát mẻ
có da có thịt
mạnh giỏi
bẫm
cường tráng
mát
mát mẻ
tráng kiện
mát mày mát mặt
khang cường
mát ruột
mát lành
mát
bạo
tươi mát
mẩy
béo tốt
già trái non hột
mạnh mẽ
béo núc
mỡ
quắc thước
mát rười rượi
khoẻ khoắn
mát
thuận chèo mát mái
man mát
trai tráng
tươi
lành mạnh
bụ
đẹp lão
ngầy ngậy
mát tính
mát rượi
ma mãnh
mát tay
tươi
đằng đằng
lực lưỡng
đẫn
mát dịu
mát mặt
giòn
mắn
lẳn
săn
mạnh mẽ
mạnh
béo
lành
chắc như cua gạch
quầy quả
nhẽo
mãnh liệt
đẫy
mau mắn
mặn
mả
xuôi chèo mát mái
béo
núc ních
dai sức
mát rợi
núng nính
mát da mát thịt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mát da mát thịt là .