TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mát tính" - Kho Chữ
Mát tính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không hay nóng nảy, cáu gắt khi gặp việc trái ý
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mát
mát
mát mẻ
lành lạnh
mát mẻ
man mát
mát dịu
mát rượi
mát rười rượi
ôn hoà
đanh
tươi mát
khinh khỉnh
thuần tính
hiền
nóng tính
mát
âm ấm
mát lành
mát rợi
no ấm
dịu
thẳng tay
ôn hoà
điều hoà
sẽ sàng
bon
rượi
nhẹ nhàng
hiền dịu
lanh lẹ
mát mày mát mặt
lạt
đáo để
mềm lũn
hây hẩy
lạnh lẽo
thẳng tính
hàn
cương
dịu
mềm
thuần hậu
hây hây
ảo tượng
thẳng
mềm mại
công bình
khí khái
trơn
dễ tính
đằm
thật tâm
mát mặt
minh triết
tềnh toàng
cứng nhắc
lạnh lẽo
thiệt thà
nhẹ tay
mềm mỏng
hiền khô
rười rượi
hoà nhã
dịu dàng
dịu hiền
mạnh
giòn
sớn sác
thủng thẳng
lanh lẹn
khăn khẳn
cứng rắn
dễ
Ví dụ
"Anh ấy rất mát tính, không cáu gắt với ai bao giờ"
mát tính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mát tính là .