TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khinh khỉnh" - Kho Chữ
Khinh khỉnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tỏ vẻ lạnh nhạt, không thèm để ý đến người mình đang tiếp xúc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đanh
mát tính
trịch thượng
thẳng thừng
thái độ
nhẵn thín
khô
nhẵn thin thín
khiêm tốn
đầy đặn
lành lạnh
lạnh lẽo
chĩnh chện
sẽ sàng
hiền
bình dị
ôn hoà
hiền khô
lạnh lẽo
đằng thằng
bộc tuệch
thuần hậu
từ tốn
thanh
hiền dịu
lỉnh ca lỉnh kỉnh
cả thẹn
thẳng tính
thuần tính
mát mẻ
công bình
chí công
dịu
thanh thanh
khí khái
sắc
thẳng cánh
nghiêm
ôn tồn
tềnh toàng
tinh tế
tế nhị
khẽ khàng
thẳng thắn
chân chỉ
khe khẽ
nhẹ nhàng
nhẵn
tuệch toạc
tốt nhịn
thẳng thắn
trơn tuột
hiếu khách
vênh
thật tâm
chính trị
mềm mỏng
giòn
thẳng
nhậy bén
thẳng thớm
lanh
thiệt thà
đứng đắn
oách
dịu dàng
thủng thẳng
đanh
công bằng
kháu khỉnh
tế nhị
khá khẩm
dịu
xinh xắn
Ví dụ
"Giọng khinh khỉnh"
"Thái độ khinh khỉnh"
khinh khỉnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khinh khỉnh là .