TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tinh tế" - Kho Chữ
Tinh tế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tinh và tế nhị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tế nhị
tinh nhạy
tinh
tinh tường
tinh vi
tinh xảo
tinh tường
kỹ tính
nhậy bén
nhậy cảm
tế nhị
tinh vi
tỉ mẩn
tỉ mỉ
sẽ sàng
mẫn tuệ
lạt
tinh đời
khôn khéo
tinh vi
tẳn mẳn
cảm thụ
lanh
sắc sảo
chỉn chu
nhậy
thông thái
nhẹ nhàng
tẩn mẩn
thấu
chi li
gọn mắt
tinh nhanh
thính
láu
nhẹ nhõm
khéo tay
tinh xác
mềm mại
chính trị
mịn
tinh anh
mĩ
tinh ranh
nhẵn thin thín
cao kiến
sắc cạnh
tinh
phân minh
thông minh
sắc bén
lẩn mẩn
ngọt
thông minh
mỹ lệ
nhem
dịu
tinh khôn
cẩn trọng
thanh tao
khéo léo
mẫn tiệp
sắc
dịu ngọt
lanh lợi
cao minh
tài giỏi
nét
công phu
xinh xắn
chu đáo
sâu sắc
chân tơ kẽ tóc
lọ
Ví dụ
"Lời nhận xét tinh tế"
"Cảm nhận tinh tế"
tinh tế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tinh tế là .