TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thông thái" - Kho Chữ
Thông thái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có kiến thức sâu rộng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao kiến
thâm nho
tinh thông
thông minh
mẫn tuệ
thấu
khôn khéo
thông minh
kỹ tính
cao minh
tinh tường
tinh tế
sành sỏi
nhậy bén
tinh nhanh
thiệt thà
tinh
thông kim bác cổ
tinh vi
thạo
bác cổ thông kim
láu
sáng suốt
tinh anh
khéo léo
tài giỏi
lanh
lù xù
tài trí
ngoan
bợm
kheo khéo
lịch lãm
lanh lợi
thông thạo
sẽ sàng
khéo miệng
sắc sảo
dầy dạn
thánh tướng
lọc lõi
nghề
khôn
biết điều
chín
sành
sâu sắc
tinh khôn
nhậy
sáng dạ
sớn sác
thạo đời
thành thạo
anh minh
mưu trí
thiện nghệ
thao lược
láu ta láu táu
thánh
sáng láng
lịch duyệt
khéo mồm khéo miệng
có học
gian ngoan
lõi đời
tỏ
tinh xảo
cao nhã
rạng rỡ
tế nhị
linh lợi
mả
sắc cạnh
tinh
Ví dụ
"Nhà thông thái"
thông thái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thông thái là .