TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biết điều" - Kho Chữ
Biết điều
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Biết lẽ phải trái, biết đối xử đúng mực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chí lý
chí lí
đạt lí thấu tình
khéo
tiện
thoả đáng
thiệt thà
sáng suốt
thấu
vừa phải
đúng mực
chính trị
khôn khéo
thích đáng
lịch thiệp
thông thái
tử tế
cao kiến
minh triết
thật tình
khôn
công bằng
khéo
thành thật
thông minh
tế nhị
thông minh
bặt thiệp
tinh tế
tinh tường
tế nhị
nhậy bén
chính
công minh
phân minh
đúng mức
thực tình
kỹ tính
rành rọt
khéo léo
thạo
tốt nết
thiện
thực thà
tốt tính
tinh thông
ứng xử
cao minh
sõi
lịch sự
phải chăng
một vừa hai phải
thật tình
sáng
sáng sủa
nói khéo
sành điệu
láu
đằng thằng
sáng
đầy đặn
sắc sảo
công bình
sẽ sàng
mưu trí
tỏ tường
tinh tường
đạt
khăn khẳn
tinh
lù xù
khôn ngoan
chân phương
khéo
Ví dụ
"Tỏ ra rất biết điều"
biết điều có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biết điều là .