TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sõi" - Kho Chữ
Sõi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nghề
tính từ
(trẻ nhỏ phát âm) rõ, đúng, rành rọt từng tiếng, từng lời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rành rọt
gion giỏn
khéo miệng
rành
chân phương
lọ
phân minh
tinh tường
sáng sủa
nét
chí lí
mồn một
chuẩn
khúc chiết
thông minh
minh triết
sáng
liến
se sẽ
chí lý
giòn
lanh lẹn
sẽ sàng
sát sạt
khô
kheo khéo
thiệt thà
ngoan
bon
phăm phắp
rẽ ràng
khéo mồm khéo miệng
sớn sác
lanh lẹ
vanh vách
chân chỉ hạt bột
sáng ý
lạt
thấu
khéo
thực thà
lẻo
ràng ràng
tròn
văn vẻ
thanh
rõ rành
được việc
giản dị
mát rợi
le te
khe khẽ
nhậy
trơn
sang sảng
làu
mau lẹ
chỉnh tề
giỏi
nhậy bén
dẽ dàng
dễ
nghiêm chỉnh
láu
bình dị
vui tai
tỏ tường
thẳng tuồn tuột
phê
mịn
tỏ
khăn khẳn
khéo
Ví dụ
"Cháu bé nói chưa sõi"
tính từ
văn nói
(nói) đúng, thành thạo một ngôn ngữ nào đó khác với ngôn ngữ của dân tộc mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghề
ngon
thông thạo
thành thạo
giỏi
khéo miệng
thạo
kỹ thuật
khéo mồm khéo miệng
điệu nghệ
mả
thiện nghệ
sành sỏi
chúa
lên tay
lù xù
khéo
khéo mồm
lau láu
lành nghề
cừ
tu từ học
sướng
lõi đời
dầy dạn
làu
được việc
lọt tai
bợm
cừ khôi
lọ
cứng
khôn khéo
thiệp
kheo khéo
lão luyện
sành điệu
giỏi
thiệt thà
ngon
khôn lỏi
liến
khéo léo
ngon
thánh
thông thái
khéo
điêu luyện
sành
thuần
thiêng
tài giỏi
rành rọt
thành thục
róc
thánh tướng
lanh
sộp
đèm đẹp
nói khéo
thuần thục
sớn sác
lanh lẹn
tinh thông
điệu đàng
hợp khẩu
chuẩn
tinh
xắng xở
sẽ sàng
sắc cạnh
rạng rỡ
giỏi
Ví dụ
"Nói sõi tiếng Anh"
sõi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sõi là
sõi
.