TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lau láu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(nói, đọc) nhanh, luôn mồm, không vấp váp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liến láu
liến
lẻo
làu
lanh lẹn
mau mắn
lanh lẹ
lanh
trơn
thau tháu
lả lướt
mềm môi
le te
lẹ
leo lẻo
lọt tai
mau lẹ
ngon
lù xù
láu
láu ta láu táu
khéo miệng
lỏn lẻn
láu lỉnh
liến thoắng
lọ
tơi tới
tía lia
hoạt bát
ba lơn
mềm lũn
lũn
sõi
líu ra líu ríu
láng
lông ba lông bông
lạt
khéo mồm khéo miệng
lè lẹ
suôn sẻ
bon
trơn tuột
tuế toá
giòn
sớn sác
vanh vách
lụa
mươn mướt
khôn lỏi
cao nhòng
lẹ làng
ngon
hây hây
tay năm tay mười
săn
lả lơi
điệu đàng
kháu
láng coóng
mau
tuệch toạc
thẳng cánh
khéo mồm
tươi
văn vẻ
được việc
nai
sáng sủa
oách
kháu khỉnh
thong thả
lanh lợi
mau chóng
liến thoắng
Ví dụ
"Đọc lau láu"
"Nói tiếng Anh lau láu"
lau láu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lau láu là .
Từ đồng nghĩa của "lau láu" - Kho Chữ