TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuế toá" - Kho Chữ
Tuế toá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(nói năng) có vẻ dễ dãi, cốt cho xong, cho qua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tềnh toàng
xuề xoà
tuệch toạc
dễ ợt
dễ
dễ tính
thong thả
thủng thẳng
lọt tai
xuôi
thoải mái
trôi
dễ bề
ngon
suôn sẻ
túc tắc
tiêu diêu
tếu
khoan thai
trơn tru
tiện tặn
thẳng tuột
nai
thoáng
tồng tộc
thung dung
dẽ dàng
trơn
vầy vậy
thông đồng bén giọt
bộc tuệch
mềm môi
thẳng thừng
bon
thung thăng
dễ dãi
nhẩn nha
mau mắn
hà tiện
giản dị
thẳng tuồn tuột
bùi tai
phải chăng
liến thoắng
thẽ thọt
hà tằn hà tiện
lau láu
mềm
đủng đỉnh
điệu đà
thẳng cánh
khoẻ re
khoẻ khoắn
ôn hoà
sẽ sàng
tươi
thiệp
nhẹ tay
từ tốn
liến
khoái chí
thông tục
kháu
nói khéo
sành điệu
tươm
mát tính
tiện nghi
thẳng thớm
điệu đàng
bộc tuệch bộc toạc
lẹ
cả nể
thẳng tuột
Ví dụ
"Nói tuế toá cho xong chuyện"
tuế toá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuế toá là .