TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhẩn nha" - Kho Chữ
Nhẩn nha
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(làm việc gì) ung dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thong thả
thủng thẳng
đủng đỉnh
chậm rãi
khoan thai
tẩn mẩn
lững thững
cả nể
u nhã
tềnh toàng
lẩn mẩn
hoà nhã
thoăn thoắt
nhũn
thung thăng
mau mắn
cẩn thận
xăm xắn
con cón
sẽ
tế nhị
gọn gàng
mau
từ tốn
lanh lẹ
tuế toá
mau
lanh chanh
thanh nhã
nai
thung dung
nhẹ nhàng
vội
ý tứ
le te
lẹ
ngon
nhẹ nhàng
êm
nhẹ tay
láu
tao nhã
sẽ sàng
nhẹ
ôn tồn
gượng nhẹ
cao nhã
lanh lẹn
đằm
xăng xái
chạy
bon
hoạt bát
hà tiện
liến thoắng
chỉnh tề
mau lẹ
xoai xoải
dịu
nhẵn thin thín
thận trọng
hây hây
ôn hoà
sớn sác
nhẹ thênh
bì sị
hoạt
lẹ làng
nhẹ nhõm
thênh thang
tế nhị
sốt sắng
tong tả
dịu dàng
Ví dụ
"Đàn bò nhẩn nha gặm cỏ"
"Đạp xe nhẩn nha"
nhẩn nha có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhẩn nha là .