"Công việc tháng này có vẻ chạy hơn tháng trước"
"Chạy xe lên thành phố (đi bằng xe)"
"Chạy vội ra chợ mua ít thức ăn"
"Chạy một mạch về nhà"
"Đi nhanh như chạy"
"Tàu chạy trên đường sắt"
"Thuyền chạy dưới sông"
"Máy chạy thông ca"
"Đồng hồ chạy chậm"
"Đài chạy pin (hoạt động bằng pin)"
"Làm nghề chạy xe ôm"
"Chạy máy phát điện"
"Chạy tia tử ngoại"
"Liên lạc chạy công văn hoả tốc"
"Chạy thư"
"Chạy lụt"
"Chạy con mã (trong cờ tướng)"
"Mưa ập xuống, không kịp chạy các thứ phơi ở sân"
"Các thầy lang đều chạy, vì bệnh đã quá nặng"
"Chạy thầy chạy thuốc"
"Chạy đủ tiền học phí cho con"
"Chạy theo thành tích"