TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bổ nhào" - Kho Chữ
Bổ nhào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bổ
động từ
Lao mình chạy vội đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bổ nháo
bổ
chạy
băng
dồ
bươn
lao
phóng
vụt
xồ
vót
xổ
nhẩy bổ
chạy
bay
vút
ập
chạy
chồm
nhẩy
ập
nẩy
vun vút
long tong
sấn
ùa
hục
nhẩy cẫng
chạy
hối
nhẩy tót
nhẩy vọt
ẩy
à à
chạy gằn
tót
rảo
bồn
ào
xông xáo
vội vã
bon
cao bay xa chạy
chồm
xồng xộc
xông
dông
lao
rộn rịp
chạy sấp chạy ngửa
nảy
ba chân bốn cẳng
xô
sà
chạy
du
bật
truy hô
lăng xăng
nhẩy cóc
giẫy nẩy
tăng tốc
nhẩy cỡn
phóng
bổ
phi
ăn lái
nhẩy ổ
vẹn
xăm xúi
khơi mào
nhẩy dựng
tiến
Ví dụ
"Cả nhà bổ nhào đi tìm"
động từ
Lao đầu nhào xuống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bổ
nhẩy dù
nhẩy bổ
lộn nhào
lao
nhủi
nhẩy
chúc
ập
dồ
ập
bổ nháo
chồm
là
ẩy
du
bổ
nẩy
nhẩy tót
nhẩy vọt
chồm
vụt
nhẩy ổ
quẳng
ngật
nảy
lao
vun vút
à à
sì sụp
bật
nhẩy cẫng
chồm hỗm
cúi
phóng
vút
bay
tày
lăng
nẩy
dướn
khom
cuồn cuộn
bật
sấn
tạt
hục
phi
nhún
xông
băng
chúi
văng
phóng
nhẩy dựng
vắt
bắn
nhẩy cóc
vồn vập
nhẩy
vót
đẩn
tung
xông xáo
dập dềnh
bập bềnh
đôi
xổ
bồn
vật
ào
xẹt
vít
Ví dụ
"Máy bay bổ nhào"
bổ nhào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bổ nhào là
bổ nhào
.