TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn lái" - Kho Chữ
Ăn lái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(tàu, thuyền) đi nhanh, không gặp trở ngại gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạy
phóng
lao
đi
bươn
băng
bay
vút
bổ nhào
ùa
bon
vót
chèo lái
chạy
lăng xăng
long tong
cạy
ào
bát
à à
vùn vụt
tăng tốc
băng
vượt
dồ
du
tốc hành
phi
tế
phi ngựa
ập
bẻ lái
vun vút
vụt
phăng phăng
vẹn
bổ nháo
vội vã
thun thút
hục
lạng lách
lóc
chạy
lăng xa lăng xăng
băng xăng
chèo
phi hành
veo veo
lua
xuôi ngược
biến tốc
tốc lực
túa
ập
vèo
chạy
bơi
đi
chạy tàu
lèo lái
lai
lia
dông
dẫn rượu
chao đèn
đổ xô
chèo chống
chạy
xồ
phóng
cỡi
bổ
chạy sấp chạy ngửa
tốc độ
Ví dụ
"Thuyền mỗi lúc một ăn lái hơn"
ăn lái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn lái là .