TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lóc" - Kho Chữ
Lóc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lạng
động từ
(cá) len lách ngược dòng nước để vượt lên (khi có mưa rào)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
len lách
len lỏi
lòn
lạng lách
lung liêng
loi ngoi
trợt lớt
lùa
úi
lăn lóc
lỏn
lay động
luồn lỏi
trôi
lách
lén
luồn
dật dờ
tuồn
luồn
chun
bơi
lắc
lết
bò
chuyền
luồn lách
la đà
lượn
lôi
vật vờ
chao đèn
chao động
lia
qua
lộc xộc
dập dềnh
chồm
rê
chao đèn
chao
chao
tạt
rỡn
quay lơ
men
cua
xuôi ngược
cỡi
vật
bơi nhái
rong
rê
lộn nhào
bò
trôi giạt
cuồn cuộn
qua
bơi
chuyển động
ập
trượt
loi nhoi
chóc ngóc
dướn
dồ
lắc lư
trườn
lòn
chạng
chui luồn
lê lết
chèo
ăn lái
Ví dụ
"Cá rô lóc"
động từ
Tách lấy riêng ra lớp da thịt dính vào xương bằng vật có lưỡi sắc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lạng
vẽ
lột
tước
xẻo
pha
chẻ
xả
lẻo
róc
lạng
xẻ
gọt
xắt
xẻ
bóc
lột
thái
nạo
xắn
rọc
xẻ
cạo
cắt
lẩy
vặt
mổ
mổ
làm
cắt
phi lê
hớt
cắt
bổ
phanh
xén
cạo
vạc
xé
lột
tróc
bửa
xước
làm thịt
phay
rỉa
xé phay
bóc
chém to kho nhừ
chắn cạ
cưa
bằm
cắt
cắt
cốt
lăng trì
khoét
xà xẻo
rạch
xé
xé lẻ
xoạc
lóng
dém
giết mổ
mé
giết chóc
gọt
chia cắt
suốt
tỉa
cưa xẻ
phạt
giết thịt
Ví dụ
"Lóc lấy phần thịt của con cá"
lóc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lóc là
lóc
.